廊廟

láng miào lang miếu

Hán Việt: lang miếu · Pinyin: láng miào

Tổng quan

triều đình

Cấu tạo: (lang) + (miếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triều đình
  • Cihui lang miếu lang miếu ☆Chỉ nơi vua quan hội họp bàn việc nước, tức triều đình. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Trong lang miếu ra tài lương đống. Ngoài biên thuỳ rạch mũi can tương«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殿下屋和太廟,代指朝廷。《戰國策.秦策一》:「式于廊廟之內,不式于四境之外。」《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「賢人深謀於廊廟,論議朝廷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指朝廷。

Eng

  • CC-CEDICT imperial court
  • Cihui imperial court