廊廟
lang miếu
Hán Việt: lang miếu · Pinyin: láng miào
Tổng quan
書 triều đình; hoàng cung; cung điện
指朝廷。
殿下屋和太廟,代指朝廷。《戰國策.秦策一》:「式于廊廟之內,不式于四境之外。」《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「賢人深謀於廊廟,論議朝廷。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hoàng cung; cung điện
- Biên soạn p.w. the imperial court M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殿下屋和太廟,代指朝廷。《戰國策.秦策一》:「式于廊廟之內,不式于四境之外。」《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「賢人深謀於廊廟,論議朝廷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指朝廷。
Eng
- Cihui imperial court
- Tần suất từ p.w. the imperial court M:⁴zuò
other
- Nguồn khác Chỉ nơi vua quan hội họp bàn việc nước, tức triều đình
- Nguồn khác »Trong lang miếu ra tài lương đống. Ngoài biên thuỳ rạch mũi can tương«