廊房

láng fáng lang phòng

Hán Việt: lang phòng · Pinyin: láng fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (lang) + (phòng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厅堂周围的房舍; 明自永乐十八年建都北京,于皇城四门﹑钟鼓楼等处,修建几千间民房和铺房,召民﹑商居住或居货,谓之廊房。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.厅堂周围的房舍。 2.明自永乐十八年建都北京,于皇城四门﹑钟鼓楼等处,修建几千间民房和铺房,召民﹑商居住或居货,谓之廊房。

Eng

  • Cihui 廊房 ángfáng* n. porch M:¹jiān