廊餐

láng cān lang xan

Hán Việt: lang xan · Pinyin: láng cān

Tổng quan

Cấu tạo: (lang) + (xan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"廊飡"; 古代常朝百官,朝退后皇帝赐食于殿前廊下,谓之廊餐。也叫廊食﹑廊下餐﹑廊下食。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"廊飡"。 2.古代常朝百官,朝退后皇帝赐食于殿前廊下,谓之廊餐。也叫廊食﹑廊下餐﹑廊下食。