廑注

jǐn zhù cần chú

Hán Việt: cần chú · Pinyin: jǐn zhù

Tổng quan

Cấu tạo: (cần) + (chú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹廑念。旧时书信中常用之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹廑念。旧时书信中常用之。

Eng

  • Cihui 廑注 jǐnzhù n. <trad.> eager attention/concern