jǐn cần

Hán Việt: cần · Pinyin: jǐn

Tổng quan

cẩn thận túp lều biến thể của 僅 仅[jin3] biến thể của 勤[qin2]

许廑父 · 廑念 · 廑注 · 廑身 · 宪廑 · 宸廑 · 憲廑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐn
Hán Việtcần
Quảng Đônggan2
Nhật BảnKIN
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổginh
Phản thiết渠吝切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái nhà nhỏ. Chỉ có, cũng như chữ {cận} [僅]. Cũng như chữ {cần} [勤]. Như tục nói {cân chú} [廑注], {cân niệm} [廑念], ý nói nhớ lắm. Trong thư từ hay dùng. Cũng đọc là chữ {cận}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小屋。《廣韻.去聲.震韻》:「廑,小屋。」 [副] 只、才。通「僅」。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「諸公幸者,乃為中涓,其次廑得舍人,材之不逮至遠也。」宋.范成大〈曉出北郊〉詩:「新渠廑涓流,壞陂方怒號。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 廑〈名〉 小屋 廑,少劣之居。从广,堇声。--《说文》 小屋谓之曰廑。--宋·李诫《营造法式》 廑 〈副> 假借为仅”。才,只 其次廑得舍人。--《汉书·贾谊传》 茅焦亦廑脱死。--《汉书·邹阳传》 贾廑从旅。--《汉书·叙传》 廑 〈动〉 蒙受;接受 廑〈形〉qin 通勤”。殷勤 广阿之廑。--《汉书·叙传》 其廑至矣。--《汉书·扬雄传下》。颜师古注廑,古勤字” 又如廑怀(廑虑。殷切挂念);廑念(殷切关注);廑注(廑念。旧时书信中常用之) 廑 〈动〉 廑qín ⒈努力,尽力,跟"懒"相对~快。~奋。~学苦练。~俭节约。~劳致富。 ⒉劳,辛苦,跟"逸"…

Eng

  • CC-CEDICT careful|hut|variant of 僅|仅[jin3]
  • CC-CEDICT variant of 勤[qin2]

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】巨斤切【韻會】渠斤切,𠀤音勤。【說文】少劣之居。【廣韻】小屋。 又【增韻】纔也。【前漢·賈誼傳】其次廑得舍人。【註】師古曰:廑與僅同。劣也。言纔得舍人。 又與勤通。【前漢·文帝紀】廑事從事。又【揚雄傳】其廑至矣。 又【增韻】廑,餘也,略能也。 又【集韻】奇靳切,勤去聲。義同。 又渠吝切,音覲。【博雅】廕也。【集韻】或作㢙。

Thuyết Văn

少劣之凥。 从广。堇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凥舊作居。誤。今正。少劣之居故从广。引伸之義與人部之僅同。古多用廑爲僅。亦用爲勤字。文選長楊賦注引古今字詁曰。厪今勤字。 巨斤切。十三部。

【廑】 (cần ⟨cận⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: Cự cân thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 斤 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiểu (Ít.) liệt (Kém) chi (Chưng) cư

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厪 · 㢙 · 𢋓 · 厪 · 厪