蔭蔽

yìn bì ấm tế

Hán Việt: ấm tế · Pinyin: yìn bì

Tổng quan

được che hoặc ẩn bởi tán lá | che giấu | ẩn giấu | che phủ | bóng râm (của cây)

Cấu tạo: (ấm) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che chở; phù hộ。大樹枝葉遮蔽陽光,宜於人們休息。比喻尊長照顧著晚輩或祖宗保祐著子孫。
  • Cihui được che hoặc ẩn bởi tán lá | che giấu | ẩn giấu | che phủ | bóng râm (của cây)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保佑、庇蔭。如:「今天家道能夠昌盛,多虧祖先廕庇。」也作「蔭庇」。

Eng

  • Cihui to be shaded or concealed by foliage; to conceal; hidden; covert; shade (of a tree)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

隐蔽