廕生
ấm sanh
Hán Việt: ấm sanh
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui gười học trò được hưởng sự che chở của ông cha, tức người được vào học tại trường Quốc tử giám của triều đình, nhờ ông cha có công lao. ấm sinh ấm sinh ☆Người học trò được hưởng sự che chở của ông cha, tức người được vào học tại trường Quốc tử giám của triều đình, nhờ ông cha có…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊制對因先世有功勛,而得入國子監讀書的人的稱呼。《紅樓夢》第一四回:「賈珍道:『犬婦之喪,累蒙郡駕下臨,廕生輩何以克當。』」也作「蔭生」、「蔭子」、「廕子」。
Eng
- Cihui 蔭生 ìnshēng n. <hist.> student admitted to the Imperial College in recognition of the distinguished services of his father/ancestors