廕
ấm
Hán Việt: ấm · Pinyin: yìn
Tổng quan
ấm cậu ấm cô chiêu [Eng: son of wealthy family]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yìn |
|---|---|
| Hán Việt | ấm |
| Quảng Đông | jam1 |
| Mân Nam | ìm |
| Nhật Bản | OHOHU |
| Hàn Quốc | 음 |
| Chú âm | ㄧㄣˋ |
| Phản thiết | 於禁切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 沁 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Che chở. Được nhờ ơn người trước để lại cho gọi là {ấm}. Như {ấm sinh} [廕生], nghĩa là nhân chức quan của ông cha mà con cháu được làm học trò ở Quốc tử giám [國子監] rồi ra làm quan.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ấm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ấm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 父祖被及子孫的恩澤。如:「父廕」、「餘廕」。 [動] 庇護。如:「庇廕」、「廕庇」。《管子.君臣上》:「夫為人君者,廕德於人者也。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 蔭|荫[yin4], shade
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於禁切,陰去聲。【爾雅·釋言】庇庥,廕也。【戰國策】趙席隴畝,而廕庇桑陰。【玉篇】亦作蔭。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 蔭 · 𫷮 · 荫 · 蔭