廕監
ấm giam
Hán Việt: ấm giam · Pinyin: yīn jiān
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hờ công ơn của ông cha đối với triều đình mà được học vào trường Quốc tử giám. Cũng như Ấm sinh. ấm giám ấm giám ☆Nhờ công ơn của ông cha đối với triều đình mà được học vào trường Quốc tử giám. Cũng như Ấm sinh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因先世功勛、官職,而得入國子監修習學業者,稱為「廕監」。
Eng
- Cihui 蔭監 yìnjiàn n. Qing system admitting offspring of distinguished officials into the Imperial Academy in recognition of the latter's contribution