荫翳

ấm ế

Hán Việt: ấm ế

Tổng quan

1. che lấp; che phủ。蔭蔽1.。 柳樹廕翳的河邊。 bờ sông được những cây liễu che phủ. 2. rậm rạp; sum sê um tùm。枝葉繁茂。 桃李廕翳 đào lý sum sê.

Cấu tạo: (ấm) + (ế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. che lấp; che phủ。蔭蔽1.。 柳樹廕翳的河邊。 bờ sông được những cây liễu che phủ. 2. rậm rạp; sum sê um tùm。枝葉繁茂。 桃李廕翳 đào lý sum sê.