厨人

trù nhân

Hán Việt: trù nhân

Tổng quan

gười nấu bếp. Đầu bếp. trù nhân trù nhân ☆Người nấu bếp. Đầu bếp.

Cấu tạo: (trù) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười nấu bếp. Đầu bếp. trù nhân trù nhân ☆Người nấu bếp. Đầu bếp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 烹調食物的人。《戰國策.燕策一》:「與代王飲,而陰告廚人曰:『即酒酣樂,進熱歠,即因反斗擊之。』」《南史.卷五二.梁宗室傳下.安成康王秀傳》:「在都旦臨公事,廚人進食,誤覆之,去而登車,竟朝不飯,亦弗之誚也。」