廝守
tư thủ
Hán Việt: tư thủ · Pinyin: sī shǒu
Tổng quan
ở bên nhau | nương tựa lẫn nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui ở bên nhau | nương tựa lẫn nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相守在一起。元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「雖然是廝守得一時半刻,也合著俺夫妻們共桌而食。」《紅樓夢》第四回:「我和你姨娘,姊妹們別了這幾年,卻要廝守幾日,我帶了你妹妹投你姨娘家去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相守;[kg4]在一起[kg4]夫妻厮守到白头|与姑娘情同手足长厮守。
Eng
- CC-CEDICT to stay together; to rely on one another
- Cihui to stay together; to rely on one another