廝挺

sī tǐng tư đĩnh

Hán Việt: tư đĩnh · Pinyin: sī tǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (tư) + (đĩnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相爭辯、頂撞。元.曾瑞〈哨遍.人性善皆由天命套.尾〉:「漁說他強,樵說他能,我攢頦抱膝可寧聽,閑看會漁樵壯廝挺。」明.高明《琵琶記.牛相發怒》:「他原來要奏丹墀,敢和我廝挺相持。」