廝撲

sī pū tư phác

Hán Việt: tư phác · Pinyin: sī pū

Tổng quan

TƯ PHÁC Nhào lộn, đấu vật,. HĐNL q. 1 ghi: 資福因僧問: ‘古人拈椎豎拂,意旨如何? ’福云:‘古人恁麼。’僧再問,福便喝。師云:‘好大眾,如馬前厮扑。者僧若恁麼,有甚資福!’ Có vị Tăng hỏi Tư Phước: Người xưa giơ chùy dựng phất, ý chỉ thế nào? Phước đáp: Người xưa như thế. Tăng hỏi lại, Phước liền hét. Sư (chỉ Hư Đường) bảo: Này đại chúng, như người nhào lộn trước ngựa, vị tăng này nếu như thế, có gì hay đối với Tư Phước!

Cấu tạo: (tư) + (phác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TƯ PHÁC Nhào lộn, đấu vật,. HĐNL q. 1 ghi: 資福因僧問: ‘古人拈椎豎拂,意旨如何? ’福云:‘古人恁麼。’僧再問,福便喝。師云:‘好大眾,如馬前厮扑。者僧若恁麼,有甚資福!’ Có vị Tăng hỏi Tư Phước: Người xưa giơ chùy dựng phất, ý chỉ thế nào? Phước đáp: Người xưa như thế. Tăng hỏi lại, Phước liền hét. Sư (chỉ Hư Đường) bảo: Này đại chúng, nh…