廝稱 sī chēng · tư xưng Hán Việt: tư xưng · Pinyin: sī chēng Tổng quan Cấu tạo: 廝 (tư) + 稱 (xưng)Pinyinsī chēngHán Việttư xưngCấu tạo廝 + 稱 · tư + xưng nghĩa thành phần: tư + xưng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 相稱、相配。《董西廂》卷三:「沈郎腰道,與絳絛兒廝稱。」《宋元戲文輯佚.陳巡檢梅嶺失妻》:「少年夫婦真廝稱,你嬌容那更我正青春。」