廝鬧

sī nào tư nháo

Hán Việt: tư nháo · Pinyin: sī nào

Tổng quan

Cấu tạo: (tư) + (nháo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相戲弄。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「今日親家初走到,就把話兒來訴告,不問青紅與白皁,一迷將奴胡廝鬧。」《紅樓夢》第二一回:「這一日寶玉也不大出房,也不和姊妹丫頭等廝鬧。」

Eng

  • Cihui 廝鬧 īnào v. have a spree