廟堂

miào tángmiếu đường

Hán Việt: miếu đường · Pinyin: miào táng

Tổng quan

triều đình

新华 · Tân Hoa Đại lục

太庙的明堂。古代帝王祭祀、议事的地方。借指朝廷居庙堂之高,则忧其民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.宗廟。《禮記.禮器》:「廟堂之上,罍尊在阼,犧尊在西。」《史記.卷四七.孔子世家》:「適魯,觀仲尼廟堂車服禮器。」 2.朝廷。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「居廟堂之高,則憂其民。處江湖之遠,則憂其君。」《孤本元明雜劇.活拏蕭天佑.第一折》:「你是那調和鼎鼐廟堂臣,扶危救困安邦器。」

Cấu tạo: 廟 (miếu) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ miếu đường: triều đình; triều đình
  • Biên soạn 廟堂 iàotáng n. 1. <rel.> imperial temple 2. imperial court

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宗廟。《禮記.禮器》:「廟堂之上,罍尊在阼,犧尊在西。」《史記.卷四七.孔子世家》:「適魯,觀仲尼廟堂車服禮器。」 2.朝廷。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「居廟堂之高,則憂其民。處江湖之遠,則憂其君。」《孤本元明雜劇.活拏蕭天佑.第一折》:「你是那調和鼎鼐廟堂臣,扶危救困安邦器。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太庙的明堂。古代帝王祭祀、议事的地方。借指朝廷居庙堂之高,则忧其民。

Eng

  • JMdict mausoleum
  • JMdict imperial court
  • Cihui imperial ancestral temple; imperial court; temple
  • Tần suất từ 廟堂 iàotáng n. 1. <rel.> imperial temple 2. imperial court

Đức

  • Handedict Tempel (S, Rel)

ja

  • JMdict 廟堂(びょうどう)

other

  • Nguồn khác Ngôi nhà thờ tổ tiên của vua
  • Nguồn khác Nơi triều đình

Từ liên quan

Gần nghĩa

堂䞋 · 堂上 · 堂主 · 堂会 · 堂姪 · 堂倌 · 堂兄 · 堂區