廟堂

miào táng miếu đường

Hán Việt: miếu đường · Pinyin: miào táng

Tổng quan

miếu thờ tổ tiên của hoàng gia | triều đình hoàng gia | ngôi đền

Cấu tạo: (miếu) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miếu thờ tổ tiên của hoàng gia | triều đình hoàng gia | ngôi đền
  • Cihui miếu đường miếu đường ☆Ngôi nhà thờ tổ tiên của vua — Nơi triều đình. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đã hay thành toán miếu đường, chấp công cũng có lời nàng mới nên«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宗廟。《禮記.禮器》:「廟堂之上,罍尊在阼,犧尊在西。」《史記.卷四七.孔子世家》:「適魯,觀仲尼廟堂車服禮器。」 2.朝廷。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「居廟堂之高,則憂其民。處江湖之遠,則憂其君。」《孤本元明雜劇.活拏蕭天佑.第一折》:「你是那調和鼎鼐廟堂臣,扶危救困安邦器。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太庙的明堂。古代帝王祭祀、议事的地方。借指朝廷居庙堂之高,则忧其民。

Eng

  • CC-CEDICT imperial ancestral temple|imperial court|temple
  • Cihui imperial ancestral temple; imperial court; temple

ja

  • JMdict mausoleum|imperial court