廟見

miào jiàn miếu kiến

Hán Việt: miếu kiến · Pinyin: miào jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (miếu) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ễ ra mắt tổ tiên của nàng dâu mới về nhà chồng. miếu vũ miếu vũ ☆Lễ ra mắt tổ tiên của nàng dâu mới về nhà chồng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊式結婚,新娘到廟中參拜其夫已死的父母,稱為「廟見」。《禮記.曾子問》:「三月而廟見,稱來婦也。」

Eng

  • Cihui 廟見 iàojiàn v. <trad.> 1. meet one's ancestors' spirits 2. a visit to her original family temple (of a bride)