廠子

chǎng zi xưởng tử

Hán Việt: xưởng tử · Pinyin: chǎng zi

Tổng quan

(thông tục) nhà máy | xưởng | kho | bãi

Cấu tạo: (xưởng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) nhà máy | xưởng | kho | bãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.工廠。如:「下週我們廠子裡將舉辦慶生晚會。」 2.有寬敞地面可以存放貨物並進行加工的房子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工厂:我们~里新建一个车间;指有宽敞地面可以存放货物并进行加工、出售的场所:煤~。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) factory|mill|yard|depot
  • Cihui (coll.) factory; mill; yard; depot