廠房
xưởng phòng
Hán Việt: xưởng phòng · Pinyin: chǎng fáng
Tổng quan
toà nhà dùng làm nhà máy | nhà xưởng | LT:座,棟|栋
Nghĩa
Việt
- Cihui toà nhà dùng làm nhà máy | nhà xưởng | LT:座,棟|栋
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.工廠裡生產物品的地方。《明史.卷三○五.宦官傳二.梁永傳》:「江西礦監潘相激浮梁景德鎮民變,焚燒廠房。」《二十年目睹之怪現狀》第二八回:「他那鋪子,除了門前專賣銅鐵機件之外,後面還有廠房,用了多少工匠,自己製造各樣機器。」 2.沒有隔牆的房舍。《官場現形記》第六回:「上面一座高臺,幾間廠房,是演武廳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 工厂的房屋,通常专指车间。
Eng
- CC-CEDICT a building used as a factory; factory (building)|CL:座[zuo4],棟|栋[dong4]
- Cihui a building used as a factory; factory (building); CL:座,棟|栋