廠長
xưởng trường
Hán Việt: xưởng trường · Pinyin: chǎng zhǎng
Tổng quan
TRƯỜNG, TRÀNG xưởng trưởng; quản đốc
主掌一廠事務的人。如:「下任廠長不知由誰接任?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người đứng đầu một chỗ làm việc, chỉ huy thợ thuyền.; TRƯỜNG, TRÀNG xưởng trưởng; quản đốc; gười đứng đầu một chỗ làm việc, chỉ huy thợ thuyền.; giám đốc nhà máy
- Biên soạn 廠長 chǎngzhǎng n. factory director/manager M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主掌一廠事務的人。如:「下任廠長不知由誰接任?」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi director of factory
Eng
- Cihui factory director
Đức
- Handedict Betriebsleiter, Werkleiter (S, Wirtsch)
other
- Nguồn khác Người đứng đầu một chỗ làm việc, chỉ huy thợ thuyền