廢品

fèi pǐnphế phẩm

Hán Việt: phế phẩm · Pinyin: fèi pǐn

Tổng quan

phế phẩm; sản phẩm không hợp quy cách.; phế phẩm (sản phẩm mất giá trị sử dụng hoặc hư hại). trạm thu mua phế phẩm

新华 · Tân Hoa Đại lục

不合出厂规格的产品; 破的、旧的或失去原有使用价值的物品:~收购站。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

已磨蝕、損壞、變質、殘缺不全及不堪使用的物品。

Cấu tạo: 廢 (phế) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sản phẩm lỗi
  • Cihui hàng loại hai
  • Cihui phế liệu
  • Cihui vật liệu bỏ đi
  • Biên soạn 1. waste product; reject 2. scrap; waste

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已磨蝕、損壞、變質、殘缺不全及不堪使用的物品。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不合出厂规格的产品; 破的、旧的或失去原有使用价值的物品:~收购站。
  • Kaggle Zh-Vi wastrel

Eng

  • Cihui production rejects; seconds; scrap; discarded material

Đức

  • Handedict Makulatur

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

正品