正品

zhèng pǐn chánh phẩm

Hán Việt: chánh phẩm · Pinyin: zhèng pǐn

Tổng quan

hàng hóa chứng nhận | sản phẩm chất lượng | sản phẩm bình thường | hàng loại A

Cấu tạo: (chánh) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng hóa chứng nhận | sản phẩm chất lượng | sản phẩm bình thường | hàng loại A

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品質符合於規定標準且原廠製造的產品。相對於仿冒品等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 完全符合质量标准的产品。正品数量在全部产成品中所占的比重称为正品率”,它反映企业生产的技术水平。正品也有以合格品”、一等品”、优等品”表示的。

Eng

  • CC-CEDICT certified goods|quality product|normal product|A-class goods
  • Cihui certified goods; quality product; normal product; A-class goods

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

废品 · 次品