廢料
phế liêu
Hán Việt: phế liêu · Pinyin: fèi liào
Tổng quan
chất thải | rác | rác rưởi | vô dụng (xúc phạm)
Nghĩa
Việt
- Cihui chất thải | rác | rác rưởi | vô dụng (xúc phạm)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有用的材料。如:「這些環保隊回收的廢料,可以再製造成其他產品,仍是相當有價值的。」 2.罵人無用之詞。如:「雖然曾經被人譏笑是個廢料,但他毫不灰心,終於成為大老闆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在制造某种产品过程中剩下的而对本生产过程没有用的材料:造纸厂的~可以制造酒精。
Eng
- CC-CEDICT waste products|refuse|garbage|good-for-nothing (derog.)
- Cihui waste products; refuse; garbage; good-for-nothing (derog.)