廢物

fèi wù phế vật

Hán Việt: phế vật · Pinyin: fèi wù

Tổng quan

rác rưởi | vật liệu phế thải | người vô dụng

Cấu tạo: (phế) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rác rưởi | vật liệu phế thải | người vô dụng
  • Cihui phế vật phế vật ☆Đồ bỏ đi.Đồ vô dụng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無用之物。唐.元稹〈中書省議賦稅及鑄錢等狀〉:「創制鑪冶,器具頗繁,一年勒停,並是廢物。」《初刻拍案驚奇》卷一:「我們若非這主人識貨,也只當廢物罷了。」 2.罵人之詞,指無用之人。《紅樓夢》第三九回:「什麼福,不過是個老廢物罷了。」《醒世姻緣傳》第九二回:「有這閒飯,拿來喂了個狗,也替人看看家,活養這廢物待怎麼!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失去原有使用价值的东西:~利用。

Eng

  • CC-CEDICT rubbish; waste material|useless person
  • Cihui rubbish; waste material; useless person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

废料

Từ trái nghĩa

宝贝 · 良材