废锢
phế cố
Hán Việt: phế cố
Tổng quan
ị cấm đoán suốt đời, không được làm quan nữa, ( một hình phạt dành cho quan lại thời xưa), tức là cách chức vĩnh viễn, không bao giờ được phục chức. phế cố phế cố ☆Bị cấm đoán suốt đời, không được làm quan nữa, ( một hình phạt dành cho quan lại thời xưa), tức là cách chức vĩnh viễn, không bao giờ được phục chức.
Nghĩa
Việt
- Cihui ị cấm đoán suốt đời, không được làm quan nữa, ( một hình phạt dành cho quan lại thời xưa), tức là cách chức vĩnh viễn, không bao giờ được phục chức. phế cố phế cố ☆Bị cấm đoán suốt đời, không được làm quan nữa, ( một hình phạt dành cho quan lại thời xưa), tức là cách chức vĩnh vi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 革除官職,終身不得再出仕。《後漢書.卷六三.李固傳》:「邵遂廢錮終身。燮在職二年卒,時人感其世忠正,咸傷惜焉。」