cố

Hán Việt: cố · Pinyin:

Tổng quan

hư 錮

锢疾 · 锢露 · 锢囚锋 · 锢漏锅 · 党锢 · 禁锢 · 囚锢锋 · 锢习

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcố
Quảng Đônggu3
Chú âmˋ
Hán ngữ Trung cổkoh
Baxter-Sagart[k]ˤaʔ-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤaʔ-s
Phản thiết古慕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 錮
  • Thiều Chửu Hàn, dùng các thứ đồng thứ sắt hàn bịt các lỗ các khiếu đều gọi là {cố}. {Cấm cố} [禁錮] giam cấm, các triều thần có tội phải cấm chỉ sự tự do hành động, vĩnh viễn không được dùng nữa gọi là {cấm cố}, vì bè đảng mà bị tội gọi là {đảng cố} [黨錮]. Bền chắc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锢 (形声。从金,固声。本义用熔化的金属堵塞空隙) 同本义 锢,铸塞也。--《说文》。徐锴曰铸铜铁以塞隙也。” 鈍锏键钻冶锢鐈。--《急就篇》 冶铜锢其内。--《汉书·贾山传》 又如锢露(亦作锢路。用熔化的金属堵塞金属物品的漏洞);锢南山(用铜铁熔液堵塞的南山。比喻胸中郁结不消的块垒) 禁闭;禁锢 (巫臣)遂奔晋,……子反请以重币锢之。--《左传·成公二年》 可是在中国,那时是确无写处的,禁锢得比罐头还严密。--《为了忘却的记念》 锢诏狱,昼夜搒讯。--《明史· 锢gù ⒈将金属熔化,浇灌阻塞空隙~漏锅。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT obstinate disease|to restrain|to stop

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古慕切,音顧。【說文】鑄塞也。【徐曰】鑄銅鐵。以塞𨻶也。【前漢·劉向傳】雖錮南山猶有𨻶。【註】錮,謂塞也。 又【揚子方言註】錮,謂堅固也。 又【廣韻】禁錮,重繫也。【左傳·成二年】子反請以重幣錮之。【註】禁錮勿令仕。【後漢·黨錮傳註】謂塞其仕進之路也。 又【前漢·賈誼傳】失今不治,必爲錮疾。【註】堅久之疾。俗作痼。通用固。

Thuyết Văn

鑄𡫳也。 从金。固聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𡫳作塞。誤。今正。凡銷鐵以窒穿穴謂之錮。左傳曰。子反請以重幣錮之。漢書曰。下錮三泉。 此亦形聲包會意。古慕切。在五部。

【錮】(cố) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 固 (cố) Phiên thiết: 古慕切 → cổ + mộ Nghĩa: 鑄𡫳 vậy。 từ kim (kim loại)。固 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 锢 · 锢 · 錮 · 锢 · 錮