廣交
quảng giao
Hán Việt: quảng giao
Tổng quan
quảng giao: giao tiếp rộng
Nghĩa
Việt
- Cihui quảng giao: giao tiếp rộng
- Cihui uen biết rộng. quảng giao quảng giao ☆Quen biết rộng. quảng giao; giao tiếp rộng。擴大交際。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擴大交際。《晉書.卷五一.皇甫謐傳》:「或勸謐修名廣交,謐以為非聖人孰能兼存出處,居田里之中亦可以樂堯舜之道。」
Eng
- Cihui 廣交 uǎngjiāo v. have many friends