廣告

guǎng gào quảng cáo

Hán Việt: quảng cáo · Pinyin: guǎng gào

Tổng quan

quảng cáo | mục quảng cáo | LT:項|项

Cấu tạo: (quảng) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quảng cáo | mục quảng cáo | LT:項|项

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經由平面、電子、數位、戶外媒體等傳播平臺,將商品或服務訊息、政治理念、公益倡導,傳播給消費者或閱聽大眾。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向公众介绍商品、服务内容或文娱体育节目的一种宣传方式,一般通过报刊、电视、广播、招贴等形式进行。

Eng

  • CC-CEDICT to advertise|a commercial|advertisement|CL:項|项[xiang4]
  • Cihui to advertise; a commercial; advertisement; CL:項|项

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

告白