广坐

nghiễm tọa

Hán Việt: nghiễm tọa

Tổng quan

hỗ rộng, đông người ngồi. quảng tọa quảng tọa ☆Chỗ rộng, đông người ngồi.

Cấu tạo: 广 (nghiễm) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ rộng, đông người ngồi. quảng tọa quảng tọa ☆Chỗ rộng, đông người ngồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾人聚坐的場所。《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.齊王芳紀》:「脩於廣坐之中手刃擊禕,勇過聶政,功逾介子,可謂殺身成仁,釋生取義者矣。」也作「廣座」。