廣庭

quảng đình

Hán Việt: quảng đình

Tổng quan

Cấu tạo: (quảng) + (đình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣大的庭院。比喻公開的場合。如:「他藉酒裝瘋,在廣庭之中高談闊論了起來。」

Eng

  • Cihui 廣庭 uǎngtíng n. 1. large yard/garden 2. public place