廣廈

quảng hạ

Hán Việt: quảng hạ

Tổng quan

nhà cao cửa rộng: cao ốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

寬廣高大的房屋。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「夫廣廈成而茂木暢,遠求存而良馬縶。」也作「廣夏」。

Cấu tạo: 廣 (quảng) + 廈 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Nhà rộng
  • Biên soạn 廣廈 uǎngshà n. <wr.> 1. large house 2. spacious mansion M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬廣高大的房屋。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「夫廣廈成而茂木暢,遠求存而良馬縶。」也作「廣夏」。

Eng

  • Cihui 廣廈 uǎngshà n. <wr.> 1. large house 2. spacious mansion M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

廈門 · 廣東 · 廣豐 · 廣為 · 廣義 · 廣九 · 广交 · 广众