廣播

guǎng bō quảng bá

Hán Việt: quảng bá · Pinyin: guǎng bō

Tổng quan

phát sóng | LT:個|个 | phát thanh | (trang trọng) truyền bá | công bố

Cấu tạo: (quảng) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát sóng | LT:個|个 | phát thanh | (trang trọng) truyền bá | công bố

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.普遍施予。《三國志.卷四六.吳書.孫策傳》:「曹公表策為討逆將軍,封為吳侯。」裴松之注引《吳錄》載策上表謝曰:「陛下廣播高澤,不遺細節,以臣襲爵,兼典名郡。」 2.廣泛傳播。如:「這種小事,他也到處去廣播,真無聊!」 3.利用音波與電波為人類服務的一種大眾傳播媒介,有調幅廣播和調頻廣播兩大類。 4.以廣播方式傳送出來的節目。如:「聽廣播」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 广播电台、电视台发射无线电波,播送节目。有线电播送节目也叫广播;指广播电台或有线电播送的节目:听~;广泛传扬:诗名~。

Eng

  • CC-CEDICT broadcast|CL:個|个[ge4]|broadcasting|to broadcast|(formal) to propagate|to publicize
  • Cihui broadcast; CL:個|个; broadcasting; to broadcast; (formal) to propagate; to publicize