广柳车

nghiễm liễu xa

Hán Việt: nghiễm liễu xa

Tổng quan

Cấu tạo: 广 (nghiễm) + (liễu) + (xa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代載運棺柩的大車,以柳為裝飾,故稱為「廣柳車」。《史記.卷一○○.季布傳》:「衣褐衣,置廣柳車中,并與其家僮數十人,之魯朱家所賣之。」