廣繡
quảng tú
Hán Việt: quảng tú · Pinyin: guǎng xiù
Tổng quan
hàng thêu Quảng Đông: đồ thêu Quảng Đông
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng thêu Quảng Đông: đồ thêu Quảng Đông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指廣東近二、三世紀的刺繡品而言。構圖繁而不亂,色彩富麗奪目,針步均勻,針法多變,紋理分明,比蘇繡工整,卻不如蘇繡自然。也稱為「粵繡」。