繡
túNôm tú
Hán Việt: tú · Pinyin: xiù · Nôm: tú
Tổng quan
Tục dùng như chữ tú [繡]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiù |
|---|---|
| Hán Việt | tú |
| Âm Nôm | tú |
| Quảng Đông | sau3 |
| Mân Nam | siù |
| Nhật Bản | NUITORI |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄒㄧㄡˋ |
| Phản thiết | 他𠋫切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đủ cả năm mùi (màu). Lấy tơ thêu thành năm mùi (màu). Vẽ nhiều màu. Đỗ Phủ [杜甫] : Châu liêm tú trụ vi hoàng hộc [珠簾繡柱圍黄鵠] (Thu hứng [秋興]) Rèm châu, cột vẽ vây quanh những con chim hoàng hộc
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tú cẩm tú [Eng: embroidered brocade, very beautiful landscape, very beautiful literature]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tú Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tú Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tú Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.刺有各種彩色花紋的絲織品。如:「湘繡」、「蘇繡」。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「繡十匹,錦三十匹。」 2.姓。如漢代有繡君實。 [動] 用彩色絲線在綢緞上刺上各種花紋。如:「刺繡」、「繡一個荷包。」唐.李白〈贈裴司馬〉詩:「翡翠黃金縷,繡成歌舞衣。」 [形] 1.刺有彩紋的。如:「繡帽」、「繡帳」。唐.陸龜蒙〈陌上桑〉詩:「鄰娃盡著繡襠襦,獨自提筐採蠶葉。」 2.華麗精美的。《南史.卷一二.后妃傳.論曰》:「花梁繡柱。」
Eng
- CC-CEDICT to embroider; embroidery
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】他𠋫切,音透。吳俗謂綿一片爲綉。○按《正字通》引《泝原》繡俗作綉,非。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 繍 · 綉 · 繍 · 𫃯 · 綉 · 繍 · 繡 · 绣 · 𰬩 · 绣 · 綉 · 繍