廣衍

quảng diễn

Hán Việt: quảng diễn

Tổng quan

Cấu tạo: (quảng) + (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iăng rộng ra — Nói rộng ra cho người khác hiểu. quảng diễn quảng diễn ☆Giăng rộng ra — Nói rộng ra cho người khác hiểu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.博大而低平之地。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「汨淢噏習以永逝兮,注平皋之廣衍。」《文選.張衡.西京賦》:「爾乃廣衍沃野,厥田上上。」 2.擴大、綿延。《晉書.卷三五.裴秀傳》:「而虛無之言,日以廣衍,眾家扇起,各列其說。」《二刻拍案驚奇》卷四:「滿地種著紅花,廣衍有一千餘畝。」

Eng

  • Cihui 廣衍 uǎngyǎn v.p. spread out extensively; amplify extensively