廣角鏡

guǎng jiǎo jìng quảng giác kính

Hán Việt: quảng giác kính · Pinyin: guǎng jiǎo jìng

Tổng quan

ống kính góc rộng

Cấu tạo: (quảng) + (giác) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ống kính góc rộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡攝影焦距短於50mm的鏡頭,且拍攝的角度亦大於標準鏡頭的43度畫角,稱為「廣角鏡」。如35mm的鏡頭可拍63度畫角,則28mm可拍75度畫角。因其結像較小,景深長,通常用於拍攝風景、遠物,亦有擴大前景、縮小遠景的誇張感。也稱為「短焦距鏡頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指广角镜头;比喻使视角范围广的事物:这部百科全书是开阔眼界、增长知识的~。

Eng

  • CC-CEDICT wide-angle lens
  • Cihui wide-angle lens