廣貨

guǎng huò quảng hóa

Hán Việt: quảng hóa · Pinyin: guǎng huò

Tổng quan

hàng Quảng

Cấu tạo: (quảng) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng Quảng
  • Cihui hàng Quảng (hàng hoá do Quảng Đông sản xuất)。廣東出產的百貨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣東出產的貨物。 2.一種花柳病。明.周履靖《錦箋記》第三五齣:「誰想身上又染了廣貨,囊裡又缺了盤纏,要歸不得,無可奈何。」也稱為「廣瘡」。

Eng

  • Cihui 廣貨 uǎnghuò n. Guangdong goods M:¹pī