廣雅

guǎng yǎ quảng nhã

Hán Việt: quảng nhã · Pinyin: guǎng yǎ

Tổng quan

bách khoa toàn thư Trung Quốc cổ nhất từ thời Ngụy Tam Quốc, thế kỷ 3, dựa trên Nhĩ Nhã 爾雅|尔雅, 18.150 mục

Cấu tạo: (quảng) + (nhã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bách khoa toàn thư Trung Quốc cổ nhất từ thời Ngụy Tam Quốc, thế kỷ 3, dựa trên Nhĩ Nhã 爾雅|尔雅, 18.150 mục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。三國魏張揖撰,十卷。由《爾雅》舊目所增廣,為研究古代詞彙和訓詁的重要資料。清朝王念孫著有《廣雅疏證》,甚為精審。

Eng

  • CC-CEDICT earliest extant Chinese encyclopedia from Wei of the Three Kingdoms, 3rd century, modeled on Erya 爾雅|尔雅[Er3 ya3], 18150 entries
  • Cihui earliest extant Chinese encyclopedia from Wei of the Three Kingdoms, 3rd century, modeled on Erya 爾雅|尔雅, 18150 entries