廨宇

xiè yǔgiải vũ

Hán Việt: giải vũ · Pinyin: xiè yǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.官舍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代屬於官署的房屋。《水滸傳》第九回:「我聽得大相國寺菜園廨宇裡新來了個僧人,喚做魯智深。」

Cấu tạo: 廨 (giải) + 宇 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà công
  • Biên soạn 廨宇 xièyǔ n. government office building

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代屬於官署的房屋。《水滸傳》第九回:「我聽得大相國寺菜園廨宇裡新來了個僧人,喚做魯智深。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.官舍。

Eng

  • Cihui 廨宇 xièyǔ n. government office building

Từ liên quan

Gần nghĩa

宇内 · 宇宙 · 宇文 · 宇航 · 宇宙人 · 宇宙光 · 宇宙号 · 宇宙塵