廨

jiègiảiNôm giới

Hán Việt: giải · Pinyin: jiè · Nôm: giới

Tổng quan

Sở công, dinh quan ở. Cũng đọc là chữ giới

廨院主 · 廨宇 · 廨田 · 廨署 · 廨舍 · 廨錢 · 廨钱 · 倅廨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiè
Hán Việtgiải
Âm Nômgiới
Quảng Đônggaai2
Nhật BảnYAKUSHO
Hàn Quốc해
Chú âmㄒㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổkreh
Phản thiết古隘切
Thanh mẫu見
Vận卦
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sở công, dinh quan ở. Cũng đọc là chữ giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 廨 旧时官吏办公的地方(使用于汉代,常称郡廨、公廨) 犹地有邮亭,为长吏廨也。--《论衡·感虚》 上岸见一室宇,有似廨署。--《晋书·徐宁传》 又如廨田(即公廨田。隋唐时给各官署的田。所收地租充办公经费); 廨宇(官舍); 廨舍(廨署); 廨署(官署) 廨xiè旧时称官署公~。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) government office

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Nhà quan xá 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 公廨也。 Công giải dã. (Nhà công sở) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 古隘切 Cổ ải thiết [Vận hội 韻會] 居隘切,音解。 Cư ải thiết, âm Giải. 【Bộ】Nghiễm广

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】古隘切【韻會】居隘切,𠀤音解。【說文】公廨也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𪠘