廩生

lǐn shēnglẫm sanh

Hán Việt: lẫm sanh · Pinyin: lǐn shēng

Tổng quan

Lẫm sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.明清两代称由公家给以膳食的生员。又称廪膳生。明初生员有定额,皆食廪。其后名额增多,因谓初设食廪者为廪膳生员,省称"廪生",增多者谓之"增广生员",省称"增生"。又于额外增取,附于诸生之末,谓之"附学生员",省称"附生"◇凡初入学者皆谓之附生,其岁﹑科两试等第高者可补为增生﹑廪生。廪生中食廪年深者可充岁贡。清制略同。参阅《明史.选举志一》﹑《清史稿.选举志一》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

明清兩代由公家發給銀兩、糧食的生員。《初刻拍案驚奇》卷一○:「廩生到此便宜貢,且從容一邊站立,看別個賞花紅。」也稱為「廩膳生員」。

Cấu tạo: 廩 (lẫm) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn scholars who live on government grants; salaried [i]xiùcai[/i]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明清兩代由公家發給銀兩、糧食的生員。《初刻拍案驚奇》卷一○:「廩生到此便宜貢,且從容一邊站立,看別個賞花紅。」也稱為「廩膳生員」。

Eng

  • Cihui 廩生 ǐnshēng n. <wr.> scholars who live on government grants; salaried xiùcai

other

  • Nguồn khác Người học trò được triều đình cấp lương để theo học tới lúc thành danh

Từ liên quan

Gần nghĩa

廩食 · 生下 · 生业 · 生絲 · 生事 · 生產 · 生人 · 生仔