廩食
lẫm thực
Hán Việt: lẫm thực · Pinyin: lǐn shí
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hóc gạo do kho ở phủ quan cấp phát ra. lẫm thực lẫm thực ☆Thóc gạo do kho ở phủ quan cấp phát ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官府發給的糧食。《韓非子.內儲說上》:「南郭處士請為王吹竽,宣王說之,廩食以數百人。」《漢書.卷五四.蘇建傳》:「武既至海上,廩食不至,掘野鼠,去草實而食之。」
Eng
- Cihui 廩食 ǐnshí n. government-supplied foodstuffs