廬墓

lú mù lư mộ

Hán Việt: lư mộ · Pinyin: lú mù

Tổng quan

Cấu tạo: (lư) + (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gôi nhà mồ. lư mộ lư mộ ☆Ngôi nhà mồ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.結廬守葬。古人遇父母師長過世,為表示對他們的敬愛與哀思,乃在墓旁築茅屋守靈。《初刻拍案驚奇》卷二八:「那蔡伯皆,漢時人,未做官時,父母雙亡,廬墓致瑞,今府舉他孝廉,何曾為做官不歸?父母餓死?」 2.屋舍與墳墓。《後漢書.卷五三.申屠蟠傳》:「不遭明時,尚當表旌廬墓,況在清聽而不加哀矜。」

Eng

  • Cihui 廬墓 úmù* <trad.> v.o. 1. mourn for one's deceased parent by dwelling in a hut by the grave 2. tend the grave ◆n. grave and hut for those tending it M:⁴zuò