廬居

lư cư

Hán Việt: lư cư

Tổng quan

lừ cừ 𪪏居 ◎ (lư cư). x. lù cù. Phiên khác: lừ khừ (ĐDA, MQL), lờ khờ (VVK). Nay theo TVG. tt. <từ cổ> âm cổ của lừ khừ. “lừ cừ: bộ chậm lụt, cử rử” , “lừ cừ: bộ chậm chạp ăn nói không thông” , “lu cu et lu cu: morosus ex infirmitate” . Thế những cười ta rằng đứa thơ, dại hoà vụng nết lừ cừ. (Tự thán 90.2)‖ (Bảo kính 180.2).

Cấu tạo: (lư) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừ cừ 𪪏居 ◎ (lư cư). x. lù cù. Phiên khác: lừ khừ (ĐDA, MQL), lờ khờ (VVK). Nay theo TVG. tt. <từ cổ> âm cổ của lừ khừ. “lừ cừ: bộ chậm lụt, cử rử” , “lừ cừ: bộ chậm chạp ăn nói không thông” , “lu cu et lu cu: morosus ex infirmitate” . Thế những cười ta rằng đứa thơ, dại hoà vụng…