延企

yán qǐduyên xí

Hán Việt: duyên xí · Pinyin: yán qǐ

Tổng quan

Nghễnh cổ và kiễng chân. Chỉ sự ngóng đợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"延颈企踵"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

延頸企足,表示急切盼望。《後漢書.卷六五.張奐傳》:「屏營延企,側待歸命。」三國魏.曹植〈閒居賦〉:「登高丘以自延企,時薄暮而起雨。」

Cấu tạo: 延 (duyên) + 企 (xí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mong đợi
  • Biên soạn v. <wr.> eagerly look forward to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 延頸企足,表示急切盼望。《後漢書.卷六五.張奐傳》:「屏營延企,側待歸命。」三國魏.曹植〈閒居賦〉:「登高丘以自延企,時薄暮而起雨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"延颈企踵"。

Eng

  • Cihui 延企 ánqǐ v. <wr.> eagerly look forward to

Từ liên quan

Gần nghĩa

企业 · 企划 · 企及 · 企图 · 企圖 · 企慕 · 企投 · 企望