延企

yán qǐ duyên xí

Hán Việt: duyên xí · Pinyin: yán qǐ

Tổng quan

ghễnh cổ và kiễng chân. Chỉ sự ngóng đợi. diên xí diên xí ☆Nghễnh cổ và kiễng chân. Chỉ sự ngóng đợi.

Cấu tạo: (duyên) + (xí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghễnh cổ và kiễng chân. Chỉ sự ngóng đợi. diên xí diên xí ☆Nghễnh cổ và kiễng chân. Chỉ sự ngóng đợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 延頸企足,表示急切盼望。《後漢書.卷六五.張奐傳》:「屏營延企,側待歸命。」三國魏.曹植〈閒居賦〉:「登高丘以自延企,時薄暮而起雨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"延颈企踵"。

Eng

  • Cihui 延企 ánqǐ v. <wr.> eagerly look forward to