延壽
duyên thọ
Hán Việt: duyên thọ · Pinyin: yán shòu
Tổng quan
Huyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨, Hắc Long Giang | kéo dài tuổi thọ éo dài tuổi thọ, tức sống lâu. Như Diên niên 延年. diên thọ diên thọ ☆Kéo dài tuổi thọ, tức sống lâu. Như Diên niên 延年. diên thọ (人名)杭州慧日山永明寺智覺禪師,名延壽。參天台韶國師而悟玄旨。吳越忠懿王錢俶,深歸於師。遷於永明大道場。眾盈三千。宋太祖開寶八年,年七十二而寂。著宗鏡錄百卷,萬善同歸集六卷。師嗣天台韶國師,韶嗣法眼益禪師。見五燈會元十,佛祖統紀二十六,佛祖通載二十六,稽古略三。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui diên thọ diên thọ ☆Kéo dài tuổi thọ, tức sống lâu. Như Diên niên 延年.
- Cihui Huyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨, Hắc Long Giang | kéo dài tuổi thọ éo dài tuổi thọ, tức sống lâu. Như Diên niên 延年. diên thọ diên thọ ☆Kéo dài tuổi thọ, tức sống lâu. Như Diên niên 延年. diên thọ (人名)杭州慧日山永明寺智覺禪師,名延壽。參天台韶國師而悟玄旨。吳越忠懿王錢俶,深歸於師。遷於永明大道場。眾盈三千。宋太祖開寶八年,年七十二而寂。著宗鏡錄百卷,萬善…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 延長壽命。三國魏.阮籍〈大人先生傳〉:「養性延壽,與自然齊光。」《西遊記》第二四回:「土地道:『大聖只知這寶貝延壽,更不知他的出處哩。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长寿;延长寿命。
- Tân Hoa Tự Điển 1.长寿;延长寿命。
Eng
- CC-CEDICT Yanshou county in Harbin 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Heilongjiang|to extend life
- Cihui Yanshou county in Harbin 哈爾濱|哈尔滨, Heilongjiang; to extend life
ja
- JMdict longevity|prolongation of life