延師

duyên sư

Hán Việt: duyên sư

Tổng quan

Cấu tạo: (duyên) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mời thầy giáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聘請教師。《初刻拍案驚奇》卷二○:「劉元普延師訓誨,以待成人。」《紅樓夢》第七回:「業師於去年病故。家父又年紀老邁,殘疾在身,公務繁冗,因此尚未講及再延師一事。」

Eng

  • Cihui 延師 yánshī v.o. engage a teacher