延年

yán nián duyên niên

Hán Việt: duyên niên · Pinyin: yán nián

Tổng quan

kéo dài tuổi thọ uổi tác kéo dài, ý nói sống lâu. Ta cũng nói là Diên niên trường thọ. diên niên diên niên ☆Tuổi tác kéo dài, ý nói sống lâu. Ta cũng nói là Diên niên trường thọ. diên niên (術語)與延壽,延命同。延長其命也。觀念法門一曰:「蒙佛與聖眾常來護念,既蒙護念,即得延年轉壽長命安樂。」舊譯之藥師經曰:「心不自正,卜問覓禍。殺種種眾生,解奏神明。呼諸魍魎,請乞福佑。欲冀延年,終不能得。(中略)橫死入地獄,無有出期。」☸

Cấu tạo: (duyên) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo dài tuổi thọ uổi tác kéo dài, ý nói sống lâu. Ta cũng nói là Diên niên trường thọ. diên niên diên niên ☆Tuổi tác kéo dài, ý nói sống lâu. Ta cũng nói là Diên niên trường thọ. diên niên (術語)與延壽,延命同。延長其命也。觀念法門一曰:「蒙佛與聖眾常來護念,既蒙護念,即得延年轉壽長命安樂。」舊譯之藥師經曰:「心不自正,卜問覓禍。殺種種眾生,解奏神明。呼諸魍魎,請乞福…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 延長壽命。《楚辭.屈原.天問》:「延年不死,壽何所止。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「修身煉性,吐故納新,築坎離以延年,煮鉛汞以濟物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 延长寿命; 犹迎年。谓祈祷以求丰年; 指西汉协律都尉李延年; 南朝宋文学家颜延之的字。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.延长寿命。 2.犹迎年。谓祈祷以求丰年。 3.指西汉协律都尉李延年。 4.南朝宋文学家颜延之的字。

Eng

  • CC-CEDICT to prolong life
  • Cihui to prolong life

ja

  • JMdict longevity